circumgyration

/'sə:kəm,dʤaiə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
circumgyration

The Earth's circumgyration around the Sun takes one year.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xoay quanh, sự quay vòng: Hành động xoay tròn hoặc di chuyển theo một quỹ đạo tròn xung quanh một điểm hoặc trục trung tâm.
    • Sự đi quanh, sự vận chuyển theo vòng tròn: Sự di chuyển theo một đường tròn hoặc đường cong khép kín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The circumgyration of the planets around the sun is a fundamental concept in astronomy. (Sự xoay quanh của các hành tinh quanh mặt trời một khái niệm cơ bản trong thiên văn học.)
    • He observed the slow circumgyration of the Ferris wheel. (Anh ấy quan sát sự quay vòng chậm rãi của vòng đu quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Circumgyration" thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc văn chương mô tả chuyển động tròn một cách chính xác tính hình tượng.
    • The poet described the circumgyration of the seasons in his work. (Nhà thơ đã mô tả sự vận chuyển tuần hoàn của các mùa trong tác phẩm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Circumgyrate (động từ): Xoay quanh, quay vòng.
    • The Earth circumgyrates on its axis. (Trái Đất xoay quanh trục của .)
  • Gyration (danh từ): Sự xoay tròn, sự quay cuồng (nghĩa rộng hơn phổ biến hơn).
  • Rotation (danh từ): Sự quay quanh một trục bên trong (thường dùng cho vật thể tự quay).
  • Revolution (danh từ): Sự quay quanh một tâm bên ngoài (thường dùng cho thiên thể).
Từ đồng nghĩa
  • Revolution: sự quay vòng, sự cách mạng (trong ngữ cảnh thiên văn).
  • Rotation: sự xoay tròn, sự luân chuyển.
  • Orbiting: sự chuyển động theo quỹ đạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ "gyrate" hoặc "revolve").

Thành ngữ liên quan

(Từ này mang tính học thuật cao, ít khi xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.)

circumgyration

The Earth's circumgyration around the Sun takes one year.

danh từ
  1. sự xoay quanh; sự đi quanh