circumscribe
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Vẽ đường xung quanh, vẽ đường bao quanh : Hành động vẽ một đường hoặc hình bao quanh một vật thể hoặc một khu vực khác. (Toán học) Vẽ hình ngoại tiếp : Vẽ một hình học (thường là hình tròn) xung quanh một hình khác sao cho tất cả các đỉnh của hình bên trong đều chạm vào hình bao bên ngoài. Giới hạn, hạn chế (nghĩa đen & nghĩa bóng) : Đặt ra ranh giới hoặc hạn chế cho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To draw a line around something; to encircle : In geometry, to draw one geometric figure around another so that they touch at as many points as possible without intersecting. To restrict or limit something; to confine within bounds : To set limits on the scope, power, or activity of something. Usage Examples Verb (Geometric) : The students were asked to circumscribe a circle a...
See full definition →