circumscribe

/'sə:kəmskrɑib/
Học thuật
Thân thiện
circumscribe

A student uses a compass to circumscribe a circle around a triangle.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vẽ đường xung quanh, vẽ đường bao quanh: Hành động vẽ một đường hoặc hình bao quanh một vật thể hoặc một khu vực khác.
    • (Toán học) Vẽ hình ngoại tiếp: Vẽ một hình học (thường hình tròn) xung quanh một hình khác sao cho tất cả các đỉnh của hình bên trong đều chạm vào hình bao bên ngoài.
    • Giới hạn, hạn chế (nghĩa đen & nghĩa bóng): Đặt ra ranh giới hoặc hạn chế cho phạm vi, quy mô, hoặc quyền lực của một cái đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The ancient map circumscribed the known world with a great ocean. (Bản đồ cổ đại vẽ đường bao quanh thế giới đã biết bằng một đại dương lớn.)
    • In geometry, to circumscribe a circle around a triangle. (Trong hình học, vẽ một đường tròn ngoại tiếp quanh một tam giác.)
    • The new laws circumscribe the powers of the president. (Luật mới giới hạn quyền lực của tổng thống.)
    • Her social life was circumscribed by her family's strict rules. (Đời sống xã hội của ấy bị hạn chế bởi những quy tắc nghiêm khắc của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to circumscribe within bounds": giới hạn trong phạm vi nhất định.
    • The committee's authority is circumscribed within the bounds of the charter. (Thẩm quyền của ủy ban được giới hạn trong phạm vi của điều lệ.)
  • "a circumscribed area": một khu vực ranh giới rõ ràng, bị giới hạn.
    • The protest was confined to a circumscribed area of the park. (Cuộc biểu tình bị giới hạn trong một khu vực ranh giới rõ ràng của công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Circumscription (danh từ): sự giới hạn, sự hạn chế; ranh giới.
    • The circumscription of personal freedom is a serious matter. (Việc hạn chế tự do cá nhân một vấn đề nghiêm trọng.)
  • Circumscribed (tính từ): bị giới hạn, bị bao quanh.
    • The tumor was small and well-circumscribed. (Khối u nhỏ ranh giới rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Limit (động từ): giới hạn.
  • Restrict (động từ): hạn chế.
  • Confine (động từ): giam hãm, giới hạn.
  • Encircle (động từ): bao vây, vây quanh (nghĩa vẽ đường bao).
Từ trái nghĩa
  • Expand (động từ): mở rộng.
  • Extend (động từ): mở rộng, kéo dài.
  • Broaden (động từ): mở rộng.
circumscribe

A student uses a compass to circumscribe a circle around a triangle.

ngoại động từ
  1. vẽ đường xung quanh
  2. (toán học) vẽ hình ngoại tiếp
  3. giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to circumscribe someone's interests
      hạn chế quyền lợi của ai
  4. theo vòng tròn (bán kiến nghị)
  5. định nghĩa

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "circumscribe"