circumstantial evidence

Học thuật
Thân thiện
circumstantial evidence

A detective examines circumstantial evidence at a crime scene.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Chứng cứ gián tiếp: Loại bằng chứng không trực tiếp chứng minh một sự kiện chính (fact in issue) thay vào đó, chứng minh các sự kiện khác (sự kiện phụ). Từ các sự kiện phụ này, người ta có thể suy luận (infer) ra sự kiện chính cần chứng minh. dựa trên hoàn cảnh mối liên hệ logic giữa các sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prosecution's case was based largely on circumstantial evidence, such as the defendant's fingerprints near the scene and a motive. (Vụ án của bên công tố chủ yếu dựa vào chứng cứ gián tiếp, chẳng hạn như dấu vân tay của bị cáo gần hiện trường động cơ phạm tội.)
    • A lack of an alibi is often considered circumstantial evidence. (Việc không chứng cứ ngoại phạm thường được coi chứng cứ gián tiếp.)
    • The jury was instructed to weigh the circumstantial evidence carefully. (Bồi thẩm đoàn được hướng dẫn cân nhắc kỹ lưỡng chứng cứ gián tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To convict on circumstantial evidence alone": Kết tội chỉ dựa trên chứng cứ gián tiếp.
    • It is possible, though challenging, to convict someone on circumstantial evidence alone if it is strong enough. (Hoàn toàn có thể, khó khăn, để kết tội một người chỉ dựa trên chứng cứ gián tiếp nếu đủ mạnh.)
  • "A chain of circumstantial evidence": Một chuỗi chứng cứ gián tiếp.
    • The prosecutor built a compelling chain of circumstantial evidence linking the suspect to the crime. (Công tố viên đã xây dựng một chuỗi chứng cứ gián tiếp thuyết phục để liên kết nghi phạm với tội ác.)
Biến thể từ gần giống
  • Direct evidence (n): Chứng cứ trực tiếp (bằng chứng trực tiếp chứng minh sự kiện chính, như lời khai của nhân chứng tận mắt chứng kiến).
  • Forensic evidence (n): Chứng cứ pháp y (bằng chứng thu thập được từ hiện trường thông qua khoa học kỹ thuật, có thể trực tiếp hoặc gián tiếp).
  • Hearsay evidence (n): Chứng cứ nghe được (lời khai dựa trên lời kể của người khác, thường bị hạn chế giá trị chứng minh).
Từ đồng nghĩa
  • Indirect evidence: Bằng chứng gián tiếp.
  • Presumptive evidence: Bằng chứng suy đoán.
Thành ngữ liên quan
  • The evidence is circumstantial: Bằng chứng chỉ mang tính chất gián tiếp.
    • The defense attorney argued that the evidence was purely circumstantial and did not prove guilt beyond a reasonable doubt. (Luật sư bào chữa lập luận rằng bằng chứng hoàn toàn mang tính chất gián tiếp không chứng minh được tội lỗi ngoài mọi nghi ngờ hợp .)
circumstantial evidence

A detective examines circumstantial evidence at a crime scene.

Noun
  1. chứng cứ gián tiếp

Từ trái nghĩa