circumstantiate

/,sə:kəm'stænʃieit/
Học thuật
Thân thiện
circumstantiate

The lawyer will circumstantiate the claim with phone records and timestamps.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cung cấp bằng chứng chi tiết, chi tiết hóa: Hành động hỗ trợ hoặc chứng minh một tuyên bố, lập luận hoặc giả thuyết bằng cách đưa ra các chi tiết cụ thể, đầy đủ liên quan.
    • Xác minh bằng những chi tiết: Làm cho một điều đó trở nên đáng tin cậy hoặc được chứng thực thông qua việc trình bày các sự kiện, tình huống hoặc bằng chứng tỉ mỉ xung quanh .
dụ sử dụng
  • (Nhà sử học đã có thể cung cấp bằng chứng chi tiết cho lý thuyết của mình về các tuyến đường thương mại cổ đại bằng cách tham chiếu đến nhật ký tàu hồ sơ cảng mới được phát hiện.)
  • (Một nhà báo giỏi phải xác minh bằng những chi tiết các báo cáo của mình với các sự kiện có thể kiểm chứng lời khai của nhân chứng.)
  • (Luật sư yêu cầu nhân chứng cung cấp chi tiết về bằng chứng ngoại phạm của anh ta vào đêm xảy ra sự việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To circumstantiate a claim": Cung cấp bằng chứng chi tiết cho một yêu cầu hoặc tuyên bố.
    • The researcher was required to circumstantiate her claim with data from multiple independent studies. (Nhà nghiên cứu được yêu cầu phải cung cấp bằng chứng chi tiết cho tuyên bố của mình với dữ liệu từ nhiều nghiên cứu độc lập.)
  • "Fully circumstantiated": Được chứng minh hoặc mô tả một cách đầy đủ, toàn diện với mọi chi tiết.
    • The police report was fully circumstantiated, leaving no room for doubt. (Báo cáo của cảnh sát đã được xác minh đầy đủ bằng chi tiết, không còn chỗ cho sự nghi ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Circumstantial (tính từ): (1) Chi tiết, tỉ mỉ. (2) (Về bằng chứng) Gián tiếp, dựa trên hoàn cảnh, tình huống xung quanh hơn bằng chứng trực tiếp.
    • She gave a circumstantial account of the event. ( ấy đã đưa ra một bản tường thuật đầy đủ chi tiết về sự kiện.)
    • The case against him was based on circumstantial evidence. (Vụ án chống lại anh ta dựa trên bằng chứng gián tiếp.)
  • Circumstance (danh từ): Hoàn cảnh, tình huống, chi tiết của một sự việc.
    • We need to consider all the circumstances before making a decision. (Chúng ta cần xem xét mọi hoàn cảnh trước khi đưa ra quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Detail (động từ): Trình bày chi tiết, mô tả tỉ mỉ.
  • Corroborate (động từ): Xác nhận, củng cố (một tuyên bố hoặc lý thuyết) bằng cách cung cấp thông tin hoặc bằng chứng.
  • Substantiate (động từ): Cung cấp bằng chứng để chứng minh hoặc hỗ trợ.
  • Elaborate (động từ): Trình bày chi tiết hơn, mở rộng (thường đi với 'on').
Từ trái nghĩa
  • Contradict (động từ): Mâu thuẫn, phủ nhận.
  • Disprove (động từ): Bác bỏ, chứng minh sai.
  • Generalize (động từ): Khái quát hóa, nói chung chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "circumstantiate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "circumstantiate").

circumstantiate

The lawyer will circumstantiate the claim with phone records and timestamps.

ngoại động từ
  1. xác minh bằng những chi tiết
  2. tả chi tiết, nói chi tiết, cho chi tiết