cisèlement

danh từ giống đực
  1. sự chạm
  2. (nông nghiệp) sự tỉa nho lép (ở chùm nho)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cisèlement
Le vigneron pratique le cisèlement pour éliminer les raisins verts.