cistercien

Học thuật
Thân thiện
cistercien

Un moine cistercien prie dans le silence de l'abbaye.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) dòng Xi-: Từ này dùng để mô tả những liên quan đến Dòng Xitô, một dòng tu Công giáo được thành lập vào thế kỷ 11, nổi tiếng với đời sống khổ hạnh, lao động chân tay kiến trúc giản dị, trang nghiêm.
    • Theo quy tắc của dòng Xi-: Chỉ những tu viện, phong cách sống, hoặc nguyên tắc tuân theo bản quy luật của Thánh Biển Đức như được Dòng Xitô diễn giải thực hành.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'architecture cistercienne est caractérisée par sa simplicité et sa pureté. (Kiến trúc dòng Xi- được đặc trưng bởi sự đơn giản thuần khiết.)
    • Il a étudié la règle cistercienne. (Anh ấy đã nghiên cứu quy luật dòng Xi-.)
    • Une abbaye cistercienne se dresse au milieu de la forêt. (Một tu viện dòng Xi- sừng sững giữa khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La spiritualité cistercienne": Linh đạo Xitô, chỉ toàn bộ truyền thống cầu nguyện, suy niệm tưởng sống của các tu sĩ dòng Xitô.
    • Il s'intéresse beaucoup à la spiritualité cistercienne. (Ông ấy rất quan tâm đến linh đạo Xitô.)
Biến thể từ gần giống
  • Cistercien (danh từ): Thầy tu dòng Xitô.
    • Les cisterciens sont aussi appelés moines blancs. (Các thầy tu dòng Xitô còn được gọi là các thầy tu áo trắng.)
  • Cistercienne (danh từ giống cái): Nữ tu dòng Xitô.
    • Une cistercienne prie dans le silence du cloître. (Một nữ tu dòng Xitô cầu nguyện trong sự tĩnh lặng của tu viện.)
Từ đồng nghĩa
  • (De) l'ordre de Cîteaux: (Thuộc) Dòng Xitô (Cîteaux là tên địa danh nơi thành lập dòng). Đâycách diễn đạt dài hơn trang trọng hơn.
    • Une communauté de l'ordre de Cîteaux. (Một cộng đồng của Dòng Xitô.)
cistercien

Un moine cistercien prie dans le silence de l'abbaye.

tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) dòng Xi-
    • Moine cistercien
      thầy tu dòng Xi-