citadelle

danh từ giống cái
  1. thành, thành trì
    • La citadelle de Hanoi
      thành Nội
    • Genève, citadelle du protestantisme
      Giơ-ne-, thành trì của đạo tin lành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

citadelle
La citadelle domine la ville depuis la colline.