citadelle

Học thuật
Thân thiện
citadelle

La citadelle domine la ville depuis la colline.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thành, thành trì: Một pháo đài kiên cố, thường được xây dựng để bảo vệ một thành phố hoặc kiểm soát một vùng lãnh thổ chiến lược. thườngnơi phòng thủ cuối cùng.
    • Nơi kiên cố, trung tâm vững chắc: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một nơi hoặc một tổ chức rất mạnh, khó bị xâm phạm, thường gắn với một hệ tư tưởng, tín ngưỡng hoặc quyền lực.
Ví dụ sử dụng
  • (Những người lính rút vào cố thủ trong thành trì.)
  • (Thành Québec vươn cao trên sông Saint-Laurent.)
  • (Ngôi trường đại học nàymột thành trì của tri thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forteresse" "citadelle": Cả hai đều có nghĩapháo đài, nhưng "citadelle" thường nhấn mạnh hơn đến vị trí chiến lược trong việc bảo vệ một khu vực rộng lớn hơn (như một thành phố), trong khi "forteresse" có thểbất kỳ công sự phòng thủ kiên cố nào.
  • Dùng trong văn chương hoặc báo chí để chỉ một nơi ảnh hưởng lớn, khó thay đổi.
    • Il a réussi à pénétrer la citadelle du pouvoir. (Ông ta đã thành công trong việc thâm nhập vào thành trì quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Forteresse (n.f): Pháo đài, đồn lũy.
  • Château fort (n.m): Lâu đài kiên cố (thời Trung Cổ).
  • Bastion (n.m): Pháo đài nhỏ, ụ phòng thủ; (nghĩa bóng) thành trì, nơi bảo vệ mạnh mẽ một ý tưởng.
  • Rempart (n.m): Tường thành, luỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Forteresse: Pháo đài.
  • Place forte: Căn cứ quân sự vững chắc.
  • Bastion (nghĩa bóng): Thành trì, nơi bảo vệ.
Thành ngữ liên quan
  • Être une citadelle imprenable: Là một thành trì không thể công phá (dùng cả theo nghĩa đen nghĩa bóng).
    • Ses convictions sont une citadelle imprenable. (Những niềm tin của anh tamột thành trì không thể công phá.)
citadelle

La citadelle domine la ville depuis la colline.

danh từ giống cái
  1. thành, thành trì
    • La citadelle de Hanoi
      thành Nội
    • Genève, citadelle du protestantisme
      Giơ-ne-, thành trì của đạo tin lành