citadin

tính từ
  1. (thuộc) thành thị
    • Population citadine
      dân thành thị
danh từ
  1. người thành thị
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) xe khách (trong thành phố)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "citadin"

citadin
Un citadin traverse une rue animée en portant un sac à dos.