citizen

Không tìm thấy từ "citizen"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Công dân : Một người là thành viên hợp pháp của một quốc gia, có các quyền và nghĩa vụ theo luật pháp của quốc gia đó. Người dân (thành thị) : Một người sống trong một thành phố hoặc thị trấn, đặc biệt là một cư dân lâu dài. Thường dân : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một người không phục vụ trong lực lượng quân đội hoặc cảnh sát. Ví dụ sử dụng Công dân : She is a proud...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A legally recognized subject or national of a state or country : A person who holds citizenship of a particular nation, typically by birth or naturalization, and enjoys certain rights and responsibilities under its laws. 2. An inhabitant of a particular town or city : A resident of a specific urban area. Usage The term is used to denote a person's legal and political status...

See full definition →