citizen

/'sitizn/
danh từ
  1. người dân thành thị
  2. công dân, dân
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)

Idioms

  • citizen of the world
    công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

citizen
A citizen votes in a local election.