citlaltepetl

Học thuật
Thân thiện
citlaltepetl

A hiker gazes up at the snowy peak of Citlaltepetl.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Citlaltépetl: Tên gọi của một ngọn núi lửa đã tắt, còn được biết đến với tên Núi Orizaba hoặc Pico de Orizaba. Đây ngọn núi cao nhất ở Mexico cũng ngọn núi cao thứ ba ở Bắc Mỹ. Tên gọi này bắt nguồn từ tiếng Nahuatl, có nghĩa "Ngôi sao núi" (citlalli = ngôi sao, tepētl = núi).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Citlaltépetl is the highest mountain in Mexico. (Citlaltépetl ngọn núi cao nhất Mexico.)
    • Many climbers attempt to reach the summit of Citlaltépetl. (Nhiều nhà leo núi cố gắng chinh phục đỉnh của Citlaltépetl.)
    • The snow-capped peak of Citlaltépetl is visible from miles away. (Đỉnh núi phủ tuyết của Citlaltépetl có thể nhìn thấy từ cách xa hàng dặm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh địa /hành chính: Tên gọi này thường được sử dụng trong các văn bản địa , bản đồ học các tài liệu học thuật để chỉ ngọn núi cụ thể này.
    • The Citlaltépetl volcano forms part of the Trans-Mexican Volcanic Belt. (Núi lửa Citlaltépetl một phần của Vành đai Núi lửa Xuyên Mexico.)
Biến thể từ gần giống
  • Pico de Orizaba: Tên gọi phổ biến khác bằng tiếng Tây Ban Nha cho cùng một ngọn núi.
  • Volcán Pico de Orizaba: Cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh đây một núi lửa.
  • Núi Orizaba: Tên gọi thông dụng trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Pico de Orizaba: (Tên gọi bằng tiếng Tây Ban Nha).
  • Núi Orizaba: (Tên gọi trong tiếng Việt).
Lưu ý
  • Citlaltépetl một danh từ riêng, luôn được viết hoa.
  • Từ này không dạng số nhiều, phrasal verbs, hoặc thành ngữ liên quan tên riêng của một địa danh.
citlaltepetl

A hiker gazes up at the snowy peak of Citlaltepetl.

Noun
  1. núi lửa citlaltepetl (núi Orizaba) một núi lửa đã tắtmiền nam Mexico, núi cao nhất ở Mexico

Từ đồng nghĩa