civic center

Noun
  1. trung tâm thành phố
  2. trung tâm hành chính (nơi công chúng tập hợp lại để tổ chức các sự kiện xã hội hoặc văn h

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

civic center
The city's new civic center hosts a weekend farmers market.