civilisé
Không tìm thấy từ "civilisé"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Văn minh, khai hóa : Chỉ một xã hội, một dân tộc hoặc một cá nhân có trình độ phát triển cao về văn hóa, khoa học, tổ chức xã hội và đạo đức, thoát khỏi tình trạng nguyên thủy hoặc man rợ. Lịch sự, có giáo dục : Chỉ một người có cách cư xử tốt, tôn trọng các quy tắc xã hội và người khác. Danh từ : Người văn minh : Chỉ một cá nhân sống trong hoặc thuộc về một xã hội văn minh...
See full definition →