clara josephine schumann

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper noun):
    • Tên của một nhà soạn nhạc nghệ sĩ dương cầm người Đức nổi tiếng thế kỷ 19: Clara Josephine Schumann một nhân vật lịch sử, được công nhận một trong những nghệ sĩ piano biểu diễn xuất sắc nhất thời đại của một nhà soạn nhạc quan trọng.
    • Người vợ của nhà soạn nhạc Robert Schumann: thường được nhắc đến trong mối liên hệ với chồng mình, nhà soạn nhạc Robert Schumann, được ca ngợi nhờ khả năng diễn giải xuất sắc các tác phẩm của ông, cũng như của các nhà soạn nhạc đương thời khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The concert featured works by Clara Josephine Schumann. (Buổi hòa nhạc trình diễn các tác phẩm của Clara Josephine Schumann.)
    • Clara Josephine Schumann was a child prodigy who began composing at a very young age. (Clara Josephine Schumann một thần đồng đã bắt đầu sáng tác từ khi còn rất nhỏ.)
    • Many music historians study the life and career of Clara Josephine Schumann. (Nhiều nhà sử học âm nhạc nghiên cứu cuộc đời sự nghiệp của Clara Josephine Schumann.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Clara Josephine Schumann": Di sản của Clara Josephine Schumann.

    • The legacy of Clara Josephine Schumann continues to inspire female musicians today. (Di sản của Clara Josephine Schumann tiếp tục truyền cảm hứng cho các nữ nhạc ngày nay.)
  • "A champion of the works of Clara Josephine Schumann": Người ủng hộ/nhà bảo trợ cho các tác phẩm của Clara Josephine Schumann.

    • She became a champion of the works of Clara Josephine Schumann, programming them in her recitals. ( ấy đã trở thành người ủng hộ các tác phẩm của Clara Josephine Schumann bằng cách đưa chúng vào chương trình độc tấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Clara Schumann: Cách gọi tắt phổ biến hơn, thường được sử dụng trong các văn bản âm nhạc lịch sử.
  • Frau Schumann: Cách gọi trang trọng theo tiếng Đức, có nghĩa " Schumann".
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ sĩ piano kiệt xuất: (Xuất sắc, lỗi lạc)
  • Nhà soạn nhạc thời kỳ Lãng mạn: (Thuộc về thời kỳ âm nhạc Lãng mạn)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ tên người.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ tên người.)

Noun
  1. tên nhà soạn nhạc nghệ sỹ piano nổi tiếng người Đức. được biết đến với sự thể hiện âm nhạc rất tài năng, đặc biệt những bản nhạc của chồng Robert Schumann (1819-1896)

Từ đồng nghĩa