class cephalopoda

Noun
  1. lớp cephalopoda - lớp chân đầu, (đầu túc, chân đầu): gồm các loài mực, bạch tuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

class cephalopoda
A cuttlefish from the class Cephalopoda changes its skin color on the ocean floor.