classical latin

Noun
  1. tiếng Latinh, ngôn ngữ của những người trí thức La cổ.
    • Latin is a language as dead as dead can be. It killed the ancient Romans--and now it's killing me
      Tiếng Latinh thứ tiếng lẽ ra không còn tồn tại nữa. đã giết những người La cố bây giờ thì đang giết tôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

classical latin
A student reads a classical Latin text in the library.