classical mechanics

Học thuật
Thân thiện
classical mechanics

A student studies classical mechanics in a physics textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • học cổ điển: Một nhánh của vật nghiên cứu chuyển động của các vật thể (có thể quan sát được) dưới tác dụng của các lực, dựa trên các định luật chuyển động của Newton học của Galileo. khác biệt với học lượng tử (nghiên cứu thế giới vi ) thuyết tương đối (nghiên cứu vật thểtốc độ rất cao hoặc trường hấp dẫn rất mạnh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The motion of planets can be accurately described by classical mechanics. (Chuyển động của các hành tinh có thể được mô tả chính xác bằng học cổ điển.)
    • Before studying quantum physics, students must have a solid foundation in classical mechanics. (Trước khi học vật lượng tử, sinh viên phải nền tảng vững chắc về học cổ điển.)
    • Newton's laws are the cornerstone of classical mechanics. (Các định luật của Newton nền tảng của học cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of classical mechanics": các nguyên của học cổ điển.

    • Engineering designs often rely on the principles of classical mechanics. (Các thiết kế kỹ thuật thường dựa vào các nguyên của học cổ điển.)
  • "classical mechanics breaks down": học cổ điển không còn áp dụng được/mất tác dụng (thường khi nói về thế giới lượng tử hoặc tốc độ cực cao).

    • At the atomic scale, classical mechanics breaks down and quantum mechanics takes over. (Ở quy mô nguyên tử, học cổ điển không còn áp dụng được học lượng tử thay thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Newtonian mechanics (n): học Newton (thường dùng đồng nghĩa với "classical mechanics").

    • Newtonian mechanics is sufficient for describing everyday phenomena. ( học Newton đủ để mô tả các hiện tượng hàng ngày.)
  • Analytical mechanics (n): học giải tích (một cách tiếp cận toán học cao cấp hơn trong học cổ điển, sử dụng các nguyên như Lagrange Hamilton).

  • Celestial mechanics (n): học thiên thể (ứng dụng của học cổ điển để nghiên cứu chuyển động của các thiên thể).
Từ đồng nghĩa
  • Newtonian physics: Vật Newton.
  • Classical physics: Vật cổ điển (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả nhiệt động lực học, điện từ học cổ điển... cùng với học cổ điển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

classical mechanics

A student studies classical mechanics in a physics textbook.

Noun
  1. học cổ điển (dựa vào lý thuyết chuyển động của Newton.)