classified stock

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tài chính): Một loại cổ phiếu phổ thông được công ty phát hành phân thành các hạng khác nhau (thường Cổ phiếu Loại A Cổ phiếu Loại B), mỗi hạng mang các quyền lợi hoặc hạn chế riêng biệt, chẳng hạn như quyền biểu quyết, tỷ lệ cổ tức hoặc thứ tự ưu tiên thanh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company issued classified stock to give the founding family more voting power. (Công ty đã phát hành cổ phiếu đã phân loại để trao cho gia đình sáng lập nhiều quyền biểu quyết hơn.)
    • Classified stock allows a company to tailor ownership rights to different investor groups. (Cổ phiếu đã xếp loại cho phép một công ty điều chỉnh các quyền sở hữu cho các nhóm nhà đầu khác nhau.)
    • Investors should check if they are buying Class A or Class B shares, as this is a form of classified stock with different privileges. (Các nhà đầu nên kiểm tra xem họ đang mua cổ phiếu Loại A hay Loại B, đây một dạng cổ phiếu đã phân loại với các đặc quyền khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dual-class stock structure": cấu trúc vốn cổ phần nhiều loại, một hình thức phổ biến của classified stock, nơi cổ phiếu loại này nhiều quyền biểu quyết hơn cổ phiếu loại kia.
    • Many tech companies use a dual-class stock structure to retain control. (Nhiều công ty công nghệ sử dụng cấu trúc cổ phiếu hai loại để duy trì quyền kiểm soát.)
Biến thể từ gần giống
  • Common stock (n): cổ phiếu phổ thông ( danh mục tổng quát, trong đó classified stock một kiểu phân loại).
  • Preferred stock (n): cổ phiếu ưu đãi (một loại cổ phiếu khác biệt, thường quyền ưu tiên về cổ tức nhưng ít hoặc không quyền biểu quyết).
  • Voting / Non-voting shares (n): cổ phiếu quyền biểu quyết / cổ phiếu không quyền biểu quyết (thường kết quả của việc phân loại cổ phiếu).
Từ đồng nghĩa
  • Dual-class shares: cổ phiếu hai loại.
  • Class A / Class B shares: cổ phiếu loại A / loại B.
Lưu ý
  • "Classified stock" không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến đây một thuật ngữ chuyên ngành tài chính.
Noun
  1. cổ phiếu đã được xếp loại.