classifier

Noun
  1. người phân loại.
  2. (ngôn ngữ học) một từ hoặc hình vị được dùng trong ngôn ngữ theo văn cảnh cụ thể, chỉ ra chức năng ngữ nghĩa học của thành phần câu.
classifier
A student uses the classifier "long" for objects like pencils and ropes.