classifying adjective

Học thuật
Thân thiện
classifying adjective

A classifying adjective describes the category of its noun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính từ phân loại: Một loại tính từ chức năng chính phân loại hoặc xếp danh từ bổ nghĩa vào một nhóm, loại hoặc thể loại cụ thể, thay vì mô tả phẩm chất hay đặc điểm của danh từ đó. thường trả lời câu hỏi "Loại ?".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the phrase 'a nervous disease', 'nervous' is a classifying adjective. (Trong cụm từ 'một căn bệnh đáng lo', 'đáng lo' một tính từ phân loại.)
    • 'Musical' in 'a musical instrument' is a classifying adjective that tells us the type of instrument. ('Âm nhạc' trong 'một dụng cụ âm nhạc' một tính từ phân loại cho biết loại dụng cụ.)
    • Words like 'electric', 'digital', and 'political' are often used as classifying adjectives. (Các từ như 'điện', 'kỹ thuật số', 'chính trị' thường được dùng như tính từ phân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân biệt với tính từ chỉ phẩm chất (Qualitative/Descriptive Adjectives): Tính từ phân loại thường không dạng so sánh hơn/kém ( dụ: không nói "more electric car") thường đứng trước tính từ chỉ phẩm chất trong cụm danh từ ( dụ: "a powerful electric motor" - một động cơ điện mạnh mẽ).
  • Vị trí trong cụm danh từ: Khi nhiều tính từ, classifying adjective thường đứng gần danh từ nhất. Thứ tự thường : Ý kiến -> Kích cỡ -> Tuổi -> Hình dáng -> Màu sắc -> Nguồn gốc -> Chất liệu -> Mục đích/Phân loại + Danh từ.
    • She bought a beautiful small old French wooden dining table. ( ấy mua một cái bàn ăn bằng gỗ Pháp nhỏ đẹp.) Ở đây, 'dining' một classifying adjective.
Biến thể từ gần giống
  • Classificatory (adj): (thuộc về) phân loại.
    • The classificatory system is complex. (Hệ thống phân loại rất phức tạp.)
  • Classifier (n): từ phân loại, yếu tố phân loại (thường dùng trong ngôn ngữ học).
  • Attributive adjective (n): tính từ thuộc ngữ (tính từ đứng trước danh từ, vị trí phổ biến của classifying adjective).
Từ đồng nghĩa
  • Categorizing adjective: tính từ phân hạng.
  • Type adjective: tính từ chỉ loại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp)

classifying adjective

A classifying adjective describes the category of its noun.

Noun
  1. một tính từ giúp phân loại danh từ của .
    • a nervous disease
      một căn bệnh đáng lo
    • a musical instrument
      một dụng cụ âm nhạc