clawback

Noun
  1. sự thu hôì những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.
    • the Treasury will find some clawback for the extra benefits members received
      ngân quỹ sẽ tìm cahcs thu hồi các khoản trợ cấp thêm của các thành viên.
clawback
The company announced a clawback of the executive's bonus.