clean bill of health

Noun
  1. giấy chứng nhận sức khỏe. (giấy đảm bảo sức khỏe trong điều kiện tốt)
    • the doctor gave him clean bill of health
      Bác sỹ đưa cho anh ta một tờ giấy chứng nhận sức khỏe.
clean bill of health
The doctor gave the patient a clean bill of health after the checkup.