clearing-house

Không tìm thấy từ "clearing-house"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ngân hàng thanh toán bù trừ : Một tổ chức tài chính trung gian, thường là một ngân hàng, có chức năng xử lý và thanh toán các giao dịch giữa các ngân hàng thành viên. Nó đối chiếu các khoản phải thu và phải trả, sau đó chỉ thanh toán số tiền chênh lệch, giúp giảm thiểu việc chuyển tiền mặt vật lý. Trung tâm thu thập và phân phối thông tin : Một tổ chức hoặc bộ phận có chức...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A central agency for collecting and distributing information or materials : A "clearing-house" is an organization or system that acts as a central point for the exchange of information, documents, or goods between different parties. A financial institution for exchanging checks and accounts : In banking, a "clearing-house" is a facility where banks and financial institutions s...

See full definition →