clebs

Học thuật
Thân thiện
clebs

Un clebs aboie dans la cour.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chó: Từ lóng, biệt ngữ dùng để chỉ con chó. Từ này mang sắc thái thân mật, suồng sã thường được dùng trong ngôn ngữ nói thông tục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Regarde ce clebs, il est trop mignon ! (Nhìn con chó kìa, dễ thương quá!)
    • J'ai promené mon clebs dans le parc. (Tôi vừa dắt con chó của tôi đi dạo trong công viên.)
    • Fais attention, il y a un clebs méchant dans cette rue. (Cẩn thận, có một con chó dữ trong phố này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un vieux clebs": Một con chó già.

    • Mon voisin a un vieux clebs très calme. (Hàng xóm của tôi có một con chó già rất hiền lành.)
  • "Un gentil clebs": Một con chó ngoan, hiền lành.

    • Ne t'inquiète pas, c'est un gentil clebs. (Đừng lo, một con chó ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Clébard (danh từ giống đực): Một biến thể lóng khác, cũng có nghĩa là "chó". Đôi khi mang sắc thái hơi coi thường hoặc thô tục hơn "clebs".
    • Ce clébard aboie toute la nuit. (Con chó đó sủa suốt đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chien (danh từ giống đực): Chó. Đâytừ tiêu chuẩn, trung lập phổ biến nhất.
  • Toutou (danh từ giống đực): Chó. Từ thân mật, thường dùng với trẻ con hoặc để nói về chó một cách đáng yêu.
  • Cabot (danh từ giống đực): Chó. Từ lóng, hơn một chút.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Clebs" là từ lóng (). không phù hợp để sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, văn bản học thuật hoặc giao tiếp lịch sự. Nên dùng trong hoàn cảnh thân mật, với bạn bè hoặc trong ngôn ngữ nói đời thường.
  • Giống ngữ pháp: Là danh từ giống đực, nên sử dụng các mạo từ "un", "le", "ce", "mon" đi kèm.
clebs

Un clebs aboie dans la cour.

danh từ giống đực
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) chó