clef
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Âm nhạc) : Khoá nhạc : Một ký hiệu âm nhạc được đặt ở đầu khuông nhạc để xác định tên và cao độ của các nốt nhạc nằm trên các dòng và khe kế tiếp. Ví dụ sử dụng Danh từ : The piece begins with a treble clef. (Bản nhạc bắt đầu bằng khoá sol.) You need to know how to read the bass clef to play the left hand part. (Bạn cần biết cách đọc khoá fa để chơi phần tay trái.) The cello...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Chìa khóa : Vật dụng dùng để mở hoặc đóng ổ khóa. Chìa vặn, cờ-lê : Dụng cụ dùng để vặn, siết ốc vít trong kỹ thuật. Khóa, mật mã : Yếu tố cần thiết để giải mã một thông điệp hoặc một hệ thống bí mật. Khoá nhạc (âm nhạc) : Ký hiệu ở đầu khuông nhạc để xác định tên và cao độ của các nốt nhạc. Đá đỉnh vòm, cơ sở, nền tảng : Yếu tố trung tâm, thiết yếu nhất giúp một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A musical symbol placed at the beginning of a staff to indicate the pitch of the notes on that staff : A clef is a sign in sheet music that assigns specific pitches to the lines and spaces of the musical staff. Examples of Usage Noun : The piece begins with a treble clef. For this cello part, you need to read the bass clef. The conductor asked the violists to check the clef at...
See full definition →