clef

/klef/
danh từ giống cái
  1. chìa khóa
    • La clef d'une porte
      chìa khoá cửa
    • La clef d'un problème
      (nghĩa bóng) chìa khoá của một vấn đề
  2. (kỹ thuật) chìa vặn
  3. khóa
    • La clef d'un code
      khoá mật mã
  4. (âm nhạc) chìa
    • Clef de sol
      chìa xon
    • clef des champs
      sự được phép ra đi
    • clef de sûreté
      chìa khoá an toàn
    • clef de voûte
      đá đỉnh vòm
    • La logique est la clef de voûte de l'intelligence
      lôgic là cơ sở của trí thông minh
    • clef universelle
      chìa vặn vạn năng
    • les clefs de Saint Pierre
      uy quyền giáo hoàng
    • mettre la clef sous la porte
      trốn đi; dọn đi
    • roman à clef
      tiểu thuyết ám chỉ
    • sous clef
      bị nhốt, bị giam
tính từ
  1. chủ chốt, then chốt
    • Industrie clef
      công nghiệp chủ chốt
    • Position clef
      vị trí then chốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "clef"

clef
Elle tourne la clef dans la serrure pour ouvrir la porte.