cleistogamic

/,klaistə'gæmik/
Học thuật
Thân thiện
cleistogamic

A small violet plant produces cleistogamic flowers that never open.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Thụ tinh hoa ngậm: Mô tả hiện tượng hoa tự thụ phấn trong khi vẫn còndạng nụ chưa nở, không mở ra. Đây một đặc tính của một số loài thực vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some plants, like certain violets, have cleistogamic flowers to ensure reproduction even in poor conditions. (Một số loài thực vật, như một vài loại hoa tím, hoa thụ tinh hoa ngậm để đảm bảo sinh sản ngay cả trong điều kiện khó khăn.)
    • The cleistogamic mechanism is an adaptation for self-pollination. ( chế thụ tinh hoa ngậm một sự thích nghi cho việc tự thụ phấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cleistogamic species": loài hiện tượng thụ tinh hoa ngậm.
    • Botanists study cleistogamic species to understand plant evolution. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các loài hiện tượng thụ tinh hoa ngậm để hiểu về sự tiến hóa của thực vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cleistogamy (danh từ): hiện tượng thụ tinh hoa ngậm.

    • Cleistogamy is a form of automatic self-pollination. (Thụ tinh hoa ngậm một hình thức tự thụ phấn tự động.)
  • Cleistogamous (tính từ): đồng nghĩa với "cleistogamic".

    • The plant produces both open and cleistogamous flowers. (Cây này sản sinh cả hoa mở hoa thụ tinh hoa ngậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-pollinating in bud: tự thụ phấn trong nụ (cụm từ mô tả).
cleistogamic

A small violet plant produces cleistogamic flowers that never open.

tính từ
  1. (thực vật học) thụ tinh hoa ngậm