clementine

Noun
  1. quýt đường (quả màu hơi đỏ, ít hạt)
  2. một loại quýt được trồngvùng Địa trung hải Nam Phi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "clementine"

clementine
A child peels a clementine at the kitchen table.