cleopatra

Học thuật
Thân thiện
cleopatra

Cleopatra stands on the palace balcony overlooking the Nile.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Cleopatra: Tên của một vị nữ hoàng Ai Cập nổi tiếng sắc đẹp, sự quyến rũ trí thông minh chính trị. người tình của Julius Caesar sau đó Mark Antony. đã tự tử để không rơi vào tay kẻ thù Octavian (năm 69-30 trước Công nguyên).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cleopatra was the last active ruler of the Ptolemaic Kingdom of Egypt. (Cleopatra vị nữ vương cuối cùng còn tại vị của Vương quốc Ai Cập thuộc triều đại Ptolemaios.)
    • The story of Cleopatra and Mark Antony is one of history's great love stories. (Câu chuyện về Cleopatra Mark Antony một trong những câu chuyện tình vĩ đại của lịch sử.)
    • Many films and plays have been made about the life of Cleopatra. (Rất nhiều bộ phim vở kịch đã được sản xuất về cuộc đời của Cleopatra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Cleopatra" (danh từ chung hóa): Đôi khi được dùng như một danh từ chung để chỉ một người phụ nữ có vẻ đẹp quyến rũ, quyền lực bí ẩn đặc biệt.
    • With her dramatic eyeliner and commanding presence, she was considered the Cleopatra of her time. (Với lớp kẻ mắt ấn tượng phong thái uy quyền, ấy được coi một Cleopatra của thời đại mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cleopatran (tính từ, hiếm dùng): Thuộc về Cleopatra.
    • The Cleopatran era marked the end of ancient Egyptian independence. (Thời đại của Cleopatra đánh dấu sự kết thúc của nền độc lập Ai Cập cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • The Queen of the Nile: Nữ hoàng sông Nile (một danh hiệu thường dùng để chỉ Cleopatra).
  • The Last Pharaoh of Egypt: Vị Pharaoh cuối cùng của Ai Cập.
Thành ngữ liên quan
  • "Cleopatra's nose": Một cách diễn đạt dựa trên nhận xét của triết gia Blaise Pascal, ngụ ý rằng những chi tiết nhỏ (như hình dáng mũi của Cleopatra) có thể thay đổi cả dòng chảy lịch sử.
    • Had Cleopatra's nose been shorter, the whole face of the world would have been changed. (Giá như mũi của Cleopatra ngắn hơn, toàn bộ bộ mặt thế giới đã thay đổi.)
cleopatra

Cleopatra stands on the palace balcony overlooking the Nile.

Noun
  1. vị nữ hoàng Ai Cập đẹp quyến rũ - Cleopatra, người tình của Julius Caesar sau đó Mark Antony, đã tự tử để thoát khỏi sự bắt giữ của Octavian (69-30 BC).

Từ đồng nghĩa