clignotant

tính từ
  1. hấp háy
    • Yeux clignotants
      mắt hấp háy
  2. nháy, nhấp nháy
    • Lumière clignotante
      ánh sáng nhấp nháy
    • Membrane clignotante
      (sinh vật học) màng nháy
danh từ giống đực
  1. hiệu đèn nhấp nháy
    • Le clignotant de l'automobile
      hiệu đèn nhấp nháy của ô (để xin rẽ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "clignotant"

clignotant
Le clignotant de la voiture s'allume pour indiquer un virage à gauche.