climatology

/,klaimə'tɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khí hậu học: Một nhánh của khoa học Trái Đất (thuộc ngành địa vật khí tượng học) nghiên cứu về khí hậu, bao gồm các điều kiện thời tiết trung bình trong một khoảng thời gian dài, các biến thể của chúng, các yếu tố hình thành, sự phân bố khí hậu trên toàn cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to study climatology to understand long-term weather patterns. ( ấy quyết định học khí hậu học để hiểu các kiểu thời tiết dài hạn.)
    • Advances in climatology help us predict the impacts of global warming. (Những tiến bộ trong khí hậu học giúp chúng ta dự đoán tác động của sự nóng lên toàn cầu.)
    • His research in climatology focuses on historical climate change. (Nghiên cứu của anh ấy trong lĩnh vực khí hậu học tập trung vào biến đổi khí hậu trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paleoclimatology": Cổ khí hậu học, một chuyên ngành nghiên cứu khí hậu trong quá khứ địa chất.

    • Paleoclimatology uses ice cores and tree rings to reconstruct ancient climates. (Cổ khí hậu học sử dụng lõi băng vòng cây để tái tạo lại khí hậu cổ đại.)
  • "Applied climatology": Khí hậu học ứng dụng, áp dụng kiến thức khí hậu vào các lĩnh vực như nông nghiệp, quy hoạch đô thị, hoặc y tế.

    • Applied climatology is crucial for designing crops that can withstand local weather extremes. (Khí hậu học ứng dụng rất quan trọng để thiết kế các loại cây trồng có thể chịu đựng được các hiện tượng thời tiết cực đoan tại địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Climatological (adj): (thuộc) khí hậu học.

    • The climatological data spans over a century. (Dữ liệu khí hậu học trải dài hơn một thế kỷ.)
  • Climatologist (n): Nhà khí hậu học.

    • The climatologist gave a lecture on monsoon patterns. (Nhà khí hậu học đã một bài giảng về các kiểu gió mùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Climate science: Khoa học khí hậu (cách gọi hiện đại rộng hơn, thường bao hàm cả nghiên cứu về biến đổi khí hậu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

danh từ
  1. khí hậu học

Từ có nhắc đến "climatology"