cliquetis

danh từ giống đực
  1. tiếng lách cách
    • Le cliquetis des épées
      tiếng gươm lách cách
  2. (nghĩa bóng) sự ồn ào trống rỗng
    • Un cliquetis de mots
      một mớ từ ồn ào trống rỗng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cliquetis"

cliquetis
Le cliquetis des glaçons dans le verre est agréable.