clitoral

Học thuật
Thân thiện
clitoral

A woman experiences clitoral stimulation during intimacy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về âm vật, liên quan đến âm vật: Từ này mô tả những liên hệ trực tiếp hoặc là một phần của âm vật (clitoris), một cơ quan nhạy cảm nằmphần trên của âm hộ nữ giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Clitoral stimulation is important for female sexual pleasure. (Kích thích âm vật quan trọng đối với khoái cảm tình dụcnữ giới.)
    • The doctor explained the clitoral anatomy. (Bác sĩ giải thích về giải phẫu học của âm vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clitoral hood": da bao phủ bảo vệ âm vật.
    • The clitoral hood is a protective fold of skin. ( âm vật một nếp gấp da tác dụng bảo vệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Clitoris (danh từ): Âm vật.
  • Clitoridectomy (danh từ): Thủ thuật cắt bỏ âm vật.
Từ đồng nghĩa
  • Of the clitoris: (cụm từ) thuộc về âm vật.
clitoral

A woman experiences clitoral stimulation during intimacy.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới âm vật

Từ chứa "clitoral"