clitoridectomy

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ thuật cắt bỏ âm vật: Một thủ thuật phẫu thuật cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ âm vật (clitoris). Đây thường một phần của thực hành cắt bỏ bộ phận sinh dục nữ (FGM).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The practice of clitoridectomy is a human rights violation. (Thực hành cắt bỏ âm vật một sự vi phạm nhân quyền.)
    • She suffered severe health complications after the clitoridectomy. ( ấy phải chịu các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng sau thủ thuật cắt bỏ âm vật.)
    • International organizations are working to eradicate clitoridectomy. (Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực xóa bỏ thủ thuật cắt bỏ âm vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, báo cáo nhân quyền, nghiên cứu nhân chủng học xã hội học để mô tả một hình thức cụ thể của cắt bỏ bộ phận sinh dục nữ (Female Genital Mutilation - FGM).
Biến thể từ gần giống
  • Female genital mutilation (FGM) / Female genital cutting (FGC): Cắt bỏ bộ phận sinh dục nữ. Đây thuật ngữ rộng hơn, trong đó một loại hình.
  • Infibulation: Một dạng FGM nghiêm trọng hơn, bao gồm việc cắt bỏ âm vật, môi nhỏ khâu hẹp âm hộ lại.
Từ đồng nghĩa
  • Female circumcision: Cắt bao quy đầu nữ (một thuật ngữ gây tranh cãi thường bị coi không chính xác về mặt y học, so sánh không tương đương với thủ thuật cắt bao quy đầunam giới).
Noun
  1. việc cắt một phần hay cắt toàn bộ âm đạo.