clockwork

/'klɔkwə:k/
Học thuật
Thân thiện
clockwork

The old toy soldier marches forward with precise clockwork.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ máy đồng hồ ( học): Chỉ cấu gồm các bánh răng lò xo cuộn bên trong đồng hồ hoặc đồ chơi, giúp chúng hoạt động một cách chính xác đều đặn.
    • Sự vận hành chính xác, đều đặn: Dùng để von một quá trình hoặc hệ thống hoạt động trơn tru, chính xác có thể dự đoán được, giống như một cỗ máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old toy robot is powered by clockwork. (Con robot đồ chơi được vận hành bằng bộ máy đồng hồ lên dây cót.)
    • The project's timeline ran like clockwork. (Tiến độ dự án diễn ra đều đặn trơn tru như một cỗ máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like clockwork": (thành ngữ) một cách đều đặn, chính xác có thể dự đoán được.

    • Every morning at 7 a.m., he goes for a run like clockwork. (Mỗi sáng lúc 7 giờ, anh ấy chạy bộ một cách đều đặn như cái máy.)
    • Her payments arrive like clockwork on the first of each month. (Khoản thanh toán của ấy đến đều đặn vào ngày mùng Một hàng tháng.)
  • "with clockwork precision": với độ chính xác như bộ máy đồng hồ.

    • The dancers moved with clockwork precision. (Các công di chuyển với độ chính xác tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Clockwork (tính từ): (ít dùng) mang tính chất đều đặn, máy móc.
    • The clockwork regularity of the tides. (Tính đều đặn như máy của thủy triều.)
Từ đồng nghĩa
  • Mechanism: chế, bộ máy.
  • Precision: sự chính xác.
  • Regularity: sự đều đặn.
Thành ngữ liên quan
  • "As regular as clockwork": Đều đặn một cách đáng tin cậy.
    • The bus service here is as regular as clockwork. (Dịch vụ xe buýtđây chạy đều đặn đáng kinh ngạc.)
clockwork

The old toy soldier marches forward with precise clockwork.

danh từ
  1. bộ máy đồng hồ
    • like clockwork
      đều đặn như một cái máy
tính từ
  1. đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ
    • with clockwork precision
      chính xác như bộ máy đồng hồ

Từ chứa "clockwork"