cloisterer

/'klɔistərə/
Học thuật
Thân thiện
cloisterer

A cloisterer walks quietly through the monastery garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy tu, tu : Một người sống cuộc đời tu hành, thường trong một tu viện hoặc nơi ẩn dật, tách biệt khỏi thế giới bên ngoài. Từ này nhấn mạnh đến việc sống trong "cloister" (khu vực biệt lập của tu viện).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old cloisterer spent his days in prayer and meditation. (Vị thầy tu già dành những ngày của mình để cầu nguyện thiền định.)
    • As a cloisterer, he had little contact with the outside world. ( một tu , ông ấy rất ít tiếp xúc với thế giới bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The life of a cloisterer": Cuộc sống của một tu sống biệt lập.
    • The book describes the austere life of a cloisterer in the Middle Ages. (Cuốn sách mô tả cuộc sống khắc khổ của một tu sống biệt lập thời Trung Cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cloister (n): Tu viện, khu vực biệt lập trong tu viện; (v): Sống ẩn dật, cách ly.
  • Cloistered (adj): Sống biệt lập, ẩn dật; được bảo vệ khỏi những ảnh hưởng bên ngoài.
    • She led a cloistered life devoted to study. ( ấy sống một cuộc đời ẩn dật cống hiến cho việc nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Monk: Thầy tu, nhà sư.
  • Recluse: Người sống ẩn dật.
  • Ascetic: Người tu khổ hạnh.
Từ trái nghĩa
  • Worldling: Người trần tục, người ham mê dục lạc thế gian.
  • Layperson: Giáo dân, người không thuộc giới tu hành.
cloisterer

A cloisterer walks quietly through the monastery garden.

danh từ
  1. thầy tu, tu