clonidine

Học thuật
Thân thiện
clonidine

A doctor prescribes clonidine to a patient for high blood pressure.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Clonidine: Một loại thuốc chẹn alpha-adrenergic, được sử dụng chủ yếu để điều trị tăng huyết áp (huyết áp cao). hoạt động bằng cách kích thích các thụ thể trong não, dẫn đến giảm nhịp tim thư giãn mạch máu, từ đó hạ huyết áp.
    • Tên thương mại: Thuốc này còn được biết đến với tên thương mại phổ biến Catapres.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed clonidine to help control my high blood pressure. (Bác sĩ đơn clonidine để giúp kiểm soát huyết áp cao của tôi.)
    • Clonidine is sometimes used off-label to treat symptoms of anxiety or ADHD. (Clonidine đôi khi được sử dụng ngoài chỉ định để điều trị các triệu chứng lo âu hoặc ADHD.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clonidine patch": Miếng dán clonidine, một dạng bào chế giải phóng thuốc qua da trong một khoảng thời gian dài.

    • The patient switched to a clonidine patch for more consistent dosage. (Bệnh nhân chuyển sang dùng miếng dán clonidine để liều lượng ổn định hơn.)
  • "Central-acting agent": Chất tác động trung ương, mô tả chế hoạt động chính của clonidine tại não.

    • As a central-acting agent, clonidine's effects start in the brain. ( một chất tác động trung ương, tác dụng của clonidine bắt đầu từ não.)
Biến thể từ gần giống
  • Catapres: Tên thương mại phổ biến của clonidine.
  • Antihypertensive: Thuốc chống tăng huyết áp (danh từ/tính từ), nhóm thuốc lớn hơn clonidine thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Hypotensive agent: Tác nhân hạ áp.
  • Alpha-2 adrenergic agonist: Chất chủ vận alpha-2 adrenergic (tên gọi theo chế dược ).
Lưu ý sử dụng
  • Không phải cụm động từ (phrasal verb) hoặc thành ngữ (idiom): Từ "clonidine" một danh từ chuyên ngành y dược, không cấu trúc phrasal verb hay idiom đi kèm. Việc sử dụng luôn liên quan đến ngữ cảnh y tế, chẳng hạn như "take clonidine" (uống clonidine) hoặc "prescribe clonidine" ( đơn clonidine).
clonidine

A doctor prescribes clonidine to a patient for high blood pressure.

Noun
  1. Clonidine (Catapress) thuốc hạ áp trung ương. Nghĩa chúng hoạt động tại trung tâm điều hòa huyết ápnão.