clopinettes

Học thuật
Thân thiện
clopinettes

Une vieille dame dit qu'elle n'a que des clopinettes dans son porte-monnaie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (số nhiều):
    • Chẳng cóc , chẳng cả: Từ lóng, thông tục dùng để diễn tả sự không , sự trống rỗng hoặc một thứ đó không giá trị, không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il ne comprend que dalle, que pouic, que clopinettes. (Hắn ta chẳng hiểu cái cóc khô cả.)
    • Après des heures de recherche, j’ai trouvé que clopinettes. (Sau nhiều giờ tìm kiếm, tôi chẳng tìm thấy cóc .)
    • Ne t’inquiète pas pour son opinion, ça vaut des clopinettes. (Đừng lo về ý kiến của hắn, chẳng giá trị đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "valoir des clopinettes": giá trị không đáng kể, vô giá trị.

    • Cette vieille monnaie ne vaut plus que des clopinettes. (Đồng xu này giờ chẳng còn giá trị nữa.)
  • "ne... que des clopinettes": chỉnhững thứ vô giá trị, chẳng cả.

    • Dans cette boutique, ils ne vendent que des clopinettes. (Trong cửa hàng này, họ chỉ bán toàn đồ vớ vẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rien du tout (cụm từ): chẳng cả (nghĩa tương đương, ít thông tục hơn).
  • Que dalle (danh từ, thông tục): chẳng .
  • Que pouic (danh từ, thông tục): chẳng .
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh thông tục)
  • Rien: không .
  • Peau de balle: chẳng (lóng).
  • Des prunes: chẳng (lóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "clopinettes".

Thành ngữ liên quan
  • Ne comprendre que clopinettes: chẳng hiểu cả.
    • Face à ces explications techniques, je n’y comprends que clopinettes. (Trước những giải thích kỹ thuật này, tôi chẳng hiểu sất.)
  • N’avoir que des clopinettes: chỉ có những thứ vô giá trị.
    • À la fin du mois, il ne lui reste que des clopinettes. (Cuối tháng, anh ta chỉ còn lại mấy đồng lẻ vô giá trị.)
clopinettes

Une vieille dame dit qu'elle n'a que des clopinettes dans son porte-monnaie.

danh từ giống cái (số nhiều)
  1. (Des clopinettes) (thông tục) chẳng cóc