closeout

Học thuật
Thân thiện
closeout

The store is having a closeout sale to clear the shelves.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thương mại, Bán lẻ):

    • Đợt bán thanh , bán xả hàng: Một đợt bán hàng đặc biệt nhằm mục đích bán hết toàn bộ hàng tồn kho còn lại của một mặt hàng, thường với mức giá giảm sâu.
    • Sự kết thúc, sự đóng cửa (một dòng sản phẩm, hoạt động): Hành động chấm dứt việc kinh doanh một mặt hàng hoặc một hoạt động nào đó.
  2. Danh từ (Tài chính, Chứng khoán):

    • Sự thanh , sự đóng vị thế: Việc kết thúc một vị thế đầu , chẳng hạn như bán hết các cổ phiếu cuối cùng của một khối lượng lớn chứng khoán.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thương mại):

    • The store is having a closeout on all winter clothing. (Cửa hàng đang đợt bán thanh toàn bộ quần áo mùa đông.)
    • We bought this sofa at a closeout price. (Chúng tôi đã mua chiếc sofa này với giá bán thanh .)
  • Danh từ (Tài chính):

    • The fund manager ordered a closeout of the losing positions. (Người quản lý quỹ ra lệnh thanh các vị thế đang thua lỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Closeout sale": Đợt bán hàng thanh , thường bước cuối cùng trước khi ngừng kinh doanh một mặt hàng hoặc đóng cửa cửa hàng.

    • The "closeout sale" attracted many bargain hunters. (Đợt "bán thanh " đã thu hút nhiều người đi săn hàng giảm giá.)
  • "To conduct a closeout": Tiến hành thanh (hàng hóa hoặc vị thế đầu ).

    • The company will conduct a closeout of its old inventory. (Công ty sẽ tiến hành thanh hàng tồn kho .)
Biến thể từ gần giống
  • Close down (phrasal verb): Đóng cửa (một doanh nghiệp, cửa hàng).

    • The factory closed down due to financial problems. (Nhà máy đã đóng cửa vấn đề tài chính.)
  • Liquidation (n): Sự thanh (tài sản, hàng hóa).

  • Clearance sale (n): Đợt bán hàng xả kho, giảm giá để thanh .
Từ đồng nghĩa
  • Clearance sale: Đợt bán xả hàng, bán thanh .
  • Liquidation sale: Đợt bán thanh .
  • Final sale: Đợt bán cuối cùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Close out (phrasal verb):
    • Kết thúc, chấm dứt (một việc đó): Let's close out this meeting with a final decision. (Hãy kết thúc cuộc họp này bằng một quyết định cuối cùng.)
    • Thanh , bán hết (hàng hóa): They need to close out last season's inventory. (Họ cần bán hết hàng tồn kho mùa trước.)
    • Đóng vị thế (đầu ): Investors were advised to close out their positions before the market crash. (Các nhà đầu được khuyên nên đóng các vị thế của mình trước khi thị trường sụp đổ.)
closeout

The store is having a closeout sale to clear the shelves.

Noun
  1. (chứng khoán) Kết thúc một chương mục đầu (Giải quyết dứt điểm chẳng hạn khi các cổ phần cuối cùng của một khối lượng lớn chứng khoán đã được bán).

Từ gần giống