clotbur

Học thuật
Thân thiện
clotbur

A gardener carefully removes a prickly clotbur from the vegetable patch.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cây : Tên gọi chung cho một số loài thực vật thuộc chi Xanthium hoặc Arctium, đặc điểm quả hoặc hoa thường gai móc, dễ dính vào quần áo hoặc lông động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fields were overgrown with clotbur, its prickly seeds clinging to our socks. (Cánh đồng mọc đầy cây , những hạt gai của bám đầy vào tất của chúng tôi.)
    • Clotbur is considered a weed in many agricultural areas. (Cây được coi một loài cỏ dạinhiều vùng nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clotbur" thường được dùng trong văn bản thực vật học hoặctả thực địa để chỉ các loài thực vật quả dạng "bur" (quả gai móc).
    • The botanist collected a specimen of the common clotbur for her research. (Nhà thực vật học đã thu thập một mẫu vật của cây thường cho nghiên cứu của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bur (danh từ): Quả hoặc hạt gai móc, đặc điểm chính của cây .
  • Cocklebur (danh từ): Một tên gọi khác phổ biến hơn cho cùng một nhóm cây, thường chỉ các loài trong chi .
Từ đồng nghĩa
  • Burweed: Cỏ quả dạng gai móc.
  • Sticktight: (Tên gọi thông tục) chỉ đặc tính dễ dính.
Thông tin bổ sung
  • Từ "clotbur" kết hợp từ "clot" (cục) "bur" (quả gai), mô tả hình dạng cụm quả gai của cây.
  • Các loài clotbur thường cây thân thảo sống hai năm (biennial), rễ cọc khỏe (stout taproot), nguồn gốc từ vùng ôn đới Á-Âu (temperate Eurasia).
clotbur

A gardener carefully removes a prickly clotbur from the vegetable patch.

Noun
  1. (thực vật học) cây .