clozapine

Học thuật
Thân thiện
clozapine

A doctor prescribes clozapine to a patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc clozapine: Một loại thuốc chống loạn thần được sử dụng để điều trị bệnh tâm thần phân liệt, đặc biệt trong các trường hợp kháng trị hoặc không điển hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed clozapine for the patient's treatment-resistant symptoms. (Bác sĩ đơn thuốc clozapine cho các triệu chứng kháng trị của bệnh nhân.)
    • Clozapine requires regular blood monitoring due to potential side effects. (Thuốc clozapine đòi hỏi phải theo dõi máu định kỳ các tác dụng phụ tiềm ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on clozapine": đang sử dụng thuốc clozapine.

    • The patient has been on clozapine for six months with significant improvement. (Bệnh nhân đã sử dụng thuốc clozapine trong sáu tháng với sự cải thiện đáng kể.)
  • "clozapine therapy": liệu pháp điều trị bằng clozapine.

    • Initiating clozapine therapy is a decision made after other treatments have failed. (Bắt đầu liệu pháp clozapine một quyết định được đưa ra sau khi các phương pháp điều trị khác thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Clozaril (n): Tên thương mại phổ biến của thuốc clozapine.
    • Clozaril is a brand name for the drug clozapine. (Clozaril tên thương hiệu của thuốc clozapine.)
Từ đồng nghĩa
  • Antipsychotic medication: thuốc chống loạn thần.
  • Atypical neuroleptic: thuốc an thần kinh không điển hình.
clozapine

A doctor prescribes clozapine to a patient.

Noun
  1. thuốc clozapine , chữa tâm thần phân liệt không điển hình.

Từ đồng nghĩa