club car

Học thuật
Thân thiện
club car

The club car offers passengers a comfortable place to relax during their journey.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toa hạng nhất của xe lửa: Một toa xe lửa đặc biệt, thường được trang bị tiện nghi cao cấp hơn như ghế ngồi rộng rãi, bàn đôi khi dịch vụ đồ uống, dành cho hành khách đi hạng nhất hoặc thành viên câu lạc bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We upgraded our tickets so we could relax in the club car. (Chúng tôi đã nâng cấp để có thể thư giãn trong toa hạng nhất.)
    • The conference call was held in the quiet club car of the train. (Cuộc gọi hội nghị được tổ chức trong toa hạng nhất yên tĩnh của đoàn tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ride in the club car": đi/ngồi trong toa hạng nhất.
    • On long journeys, he prefers to ride in the club car for more comfort. (Trong những hành trình dài, anh ấy thích ngồi ở toa hạng nhất để thoải mái hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lounge car (n): toa xe phòng chờ (một tên gọi khác cho "club car", nhấn mạnh không gian thư giãn).
  • First-class carriage (n): toa xe hạng nhất (cách gọi chung, có thể không dịch vụ bar như "club car").
  • Dining car (n): toa ăn (toa chuyên phục vụ bữa ăn, khác với toa phòng chờ đồ uống nhẹ).
Từ đồng nghĩa
  • First-class car: toa xe hạng nhất.
  • Parlor car: toa xe thương gia (một thuật ngữ hơn, ý nghĩa tương tự).
club car

The club car offers passengers a comfortable place to relax during their journey.

Noun
  1. toa hạng nhất của xe lửa.