club-law

/'klʌb'lɔ:/
Học thuật
Thân thiện
club-law

The strongman imposes his will through club-law.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật của kẻ mạnh, luật dùi cui: Quy tắc hoặc trật tự được thiết lập duy trì thông qua việc sử dụng lực, đe dọa hoặc sự thống trị của kẻ mạnh hơn, thay vì dựa trên công lý hay pháp luật chính thức.
    • Điều lệ của hội: Các quy tắc quy định nội bộ các thành viên của một câu lạc bộ hoặc hội nhóm phải tuân theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In that lawless region, club-law was the only form of governance. (Ở vùngchính phủ đó, luật dùi cui hình thức quản lý duy nhất.)
    • The gang imposed its own club-law on the neighborhood. (Băng đảng đã áp đặt luật rừng của chúng lên khu phố.)
    • All members must abide by the club-law regarding meeting attendance. (Mọi thành viên phải tuân theo điều lệ hội về việc tham dự các cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to resort to club-law": phải dùng đến lực, phải áp dụng luật rừng.
    • When negotiations failed, they resorted to club-law. (Khi đàm phán thất bại, họ đã phải dùng đến lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Law of the jungle (n): Luật rừng (thành ngữ có nghĩa tương tự "luật của kẻ mạnh").
  • Might makes right (idiom): Kẻ mạnh kẻ đúng (một triết tương ứng).
  • Bylaw (n): Nội quy, quy chế (thường dùng cho tổ chức, ít mang sắc thái bạo lực như nghĩa đầu của "club-law").
Từ đồng nghĩa
  • Rule of force: Sự cai trị bằng lực.
  • Tyranny: Sự chuyên chế, bạo ngược.
  • Code of conduct: Quy tắc ứng xử (gần nghĩa với "điều lệ của hội").
Thành ngữ liên quan
  • To lay down the law: Ra lệnh, áp đặt luật lệ một cách cứng nhắc.
    • The new manager immediately laid down the law about office hours. (Vị quản lý mới ngay lập tức áp đặt luật về giờ làm việc.)
club-law

The strongman imposes his will through club-law.

danh từ
  1. của kể mạnh, luật dùi cui
  2. điều lệ của hội