clxxv

Học thuật
Thân thiện
clxxv

A child counts to clxxv on an abacus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một trăm bảy mươi lăm: "clxxv" một số La , tương đương với số 175 trong hệ thập phân. được dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The manuscript is dated clxxv. (Bản thảo niên đại năm 175.)
    • Chapter clxxv is the longest in the book. (Chương 175 chương dài nhất trong cuốn sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản lịch sử hoặc trang trọng: Số La như "clxxv" thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử, bia mộ, mặt đồng hồ, hoặc để đánh số các phần trong sách (như chương, phụ lục).
    • The treaty was signed in the year clxxv. (Hiệp ước được vào năm 175.)
Biến thể từ gần giống
  • 175 (sốRập): Cách viết thông dụng hiện đại cho cùng một giá trị số.
  • CLXXV (viết hoa): Dạng viết hoa của cùng một chữ số La .
Từ đồng nghĩa
  • One hundred seventy-five: Một trăm bảy mươi lăm (cách đọc bằng chữ).
  • 175: Cách viết số bằng chữ sốRập.
clxxv

A child counts to clxxv on an abacus.

Adjective
  1. nhiều hơn 170 năm đơn vị (175)

Từ tương tự

Từ gần giống