co-ordinately

/kou'ɔ:dnitli/
Học thuật
Thân thiện
co-ordinately

The team members worked co-ordinately to assemble the model.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đồng hàng, phối hợp: "co-ordinately" mô tả cách thức một hành động được thực hiện với sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ giữa các bộ phận, cá nhân hoặc yếu tố khác nhau, ở cùng một cấp độ hoặc tầm quan trọng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The two departments worked co-ordinately to launch the new project. (Hai phòng ban đã làm việc một cách phối hợp để triển khai dự án mới.)
    • The dancers moved co-ordinately across the stage. (Các công di chuyển một cách đồng bộ trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act co-ordinately": hành động một cách phối hợp.

    • In an emergency, all agencies must act co-ordinately. (Trong một tình huống khẩn cấp, tất cả các cơ quan phải hành động một cách phối hợp.)
  • "to function co-ordinately": vận hành một cách đồng bộ.

    • For the machine to work, all its parts must function co-ordinately. (Để cỗ máy hoạt động, tất cả các bộ phận của phải vận hành một cách đồng bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coordinate (v): phối hợp, điều phối.

    • She will coordinate the event logistics. ( ấy sẽ điều phối hậu cần cho sự kiện.)
  • Coordination (n): sự phối hợp, sự điều phối.

    • The success of the mission depended on perfect coordination. (Thành công của nhiệm vụ phụ thuộc vào sự phối hợp hoàn hảo.)
  • Coordinated (adj): được phối hợp, đồng bộ.

    • They made a coordinated effort to finish the work. (Họ đã một nỗ lực được phối hợp để hoàn thành công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • In concert: một cách phối hợp, đồng thanh.
  • In unison: một cách đồng loạt, nhất trí.
  • Harmoniously: một cách hài hòa, nhịp nhàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ phó từ "co-ordinately".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "co-ordinately".)

co-ordinately

The team members worked co-ordinately to assemble the model.

phó từ
  1. đồng hàng
  2. phối hợp