co-owner

/kou'ounə/
Học thuật
Thân thiện
co-owner

The two co-owners sign the new business contract.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đồng sở hữu: Một người cùng sở hữu một tài sản, doanh nghiệp hoặc quyền lợi với một hoặc nhiều người khác. Quyền sở hữu được chia sẻ, mỗi "co-owner" đều quyền lợi trách nhiệm nhất định đối với tài sản chung đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My sister and I are co-owners of the family house. (Chị tôi tôi những người đồng sở hữu ngôi nhà gia đình.)
    • The business has three co-owners who make decisions together. (Doanh nghiệp ba chủ sở hữu chung cùng nhau đưa ra quyết định.)
    • As a co-owner, you are responsible for half of the mortgage. ( một người đồng sở hữu, bạn trách nhiệm trả một nửa khoản thế chấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Joint co-owner": Thường được dùng để nhấn mạnh tính chất chung, liên kết của quyền sở hữu, đặc biệt trong các văn bản pháp .
    • They are listed as joint co-owners on the property deed. (Họ được liệt kê những chủ sở hữu chung liên kết trên giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Co-ownership (n): Quyền sở hữu chung, tình trạng đồng sở hữu.
    • The co-ownership of the patent is clearly defined in the contract. (Quyền sở hữu chung bằng sáng chế được xác định trong hợp đồng.)
  • Joint owner (n): Người chủ sở hữu chung (nghĩa tương tự, thường dùng trong bối cảnh pháp hoặc chính thức).
  • Partner (n): Đối tác, cộng sự (có thể bao hàm ý nghĩa đồng sở hữu trong kinh doanh).
Từ đồng nghĩa
  • Joint owner: Chủ sở hữu chung.
  • Co-proprietor: Người đồng sở hữu (trang trọng hơn, thường dùng cho doanh nghiệp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "co-owner" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "co-owner".)

co-owner

The two co-owners sign the new business contract.

danh từ
  1. người đồng sở hữu, người chung quyền sở hữu

Từ chứa "co-owner"