co-temporary

/kən'tempərəri/ Cách viết khác : (co-temporary) /kən'tempərəri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đương thời, cùng thời: Chỉ sự tồn tại, xảy ra hoặc sống trong cùng một khoảng thời gian.
    • Cùng tuổi: Chỉ những người độ tuổi xấp xỉ nhau.
    • Hiện đại, thuộc về thời hiện tại: Chỉ những thứ thuộc về hoặc phù hợp với thời đại ngày nay.
  2. Danh từ:

    • Người cùng thời: Một người sống hoặc hoạt động trong cùng một thời kỳ với người khác.
    • Người cùng tuổi: Một người độ tuổi tương đương với người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Shakespeare was co-temporary with Queen Elizabeth I. (Shakespeare đương thời với Nữ hoàng Elizabeth I.)
    • They are co-temporary artists, both gaining fame in the 1990s. (Họ những nghệ sĩ cùng thời, cả hai đều nổi tiếng vào thập niên 1990.)
    • The museum focuses on co-temporary art movements. (Bảo tàng tập trung vào các trào lưu nghệ thuật hiện đại.)
  • Danh từ:

    • Newton and Leibniz were co-temporaries in the field of mathematics. (Newton Leibniz những người cùng thời trong lĩnh vực toán học.)
    • She is my co-temporary; we were born in the same year. ( ấy người cùng tuổi với tôi; chúng tôi sinh cùng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In co-temporary terms": Xét theo tiêu chuẩn hoặc quan điểm của thời hiện tại.
    • In co-temporary terms, his ideas were revolutionary. (Xét theo quan điểm hiện đại, những ý tưởng của ông ấy mang tính cách mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Contemporary (adj, n): Đây cách viết phổ biến tiêu chuẩn hơn của "co-temporary". Các nghĩa cách dùng hoàn toàn tương đương.
    • She is a famous contemporary writer. ( ấy một nhà văn hiện đại nổi tiếng.)
  • Coeval (adj, n): Cùng thời đại, cùng niên đại (trang trọng hơn, thường dùng cho sự vật, sự kiện).
    • The rise of these two empires was coeval. (Sự trỗi dậy của hai đế chế này cùng thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Concurrent (đồng thời), simultaneous (đồng thời), modern (hiện đại), current (đương thời).
  • Danh từ: Peer (bạn đồng trang lứa), counterpart (người vị trí tương đương).
Lưu ý
  • Từ "co-temporary" một biến thể cách viết ít phổ biến của từ "contemporary". Trong hầu hết các ngữ cảnh học thuật đời sống, "contemporary" dạng được sử dụng rộng rãi được ưa chuộng hơn.
tính từ
  1. đương thời
  2. cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí)
  3. hiện đại (lịch sử)
danh từ
  1. người cùng thời; người cùng tuổi
  2. bạn đồng nghiệp (báo chí)
    • some of our contemporaries have published the news
      một vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó