co-tidal

/'kou'taidl/
Học thuật
Thân thiện
co-tidal

A co-tidal line connects points where high tide occurs at the same time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đường đồng triều: "co-tidal" một tính từ dùng để mô tả các đường nối liền những điểm thủy triều lên cùng một lúc trên bản đồ hải dương học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists use co-tidal lines to map the progression of the tide. (Các nhà khoa học sử dụng các đường đồng triều để lập bản đồ sự tiến triển của thủy triều.)
    • The co-tidal chart is essential for nautical navigation. (Biểu đồ đồng triều thiết yếu cho việc hàng hải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "co-tidal line": đường đồng triều (danh từ ghép).
    • The map shows co-tidal lines radiating from the amphidromic point. (Bản đồ cho thấy các đường đồng triều tỏa ra từ điểm không triều.)
Biến thể từ gần giống
  • Co-phase (adj): đồng pha (thường dùng trong bối cảnh sóng hoặc dao động).
  • Isochronous (adj): đồng thời, xảy ra trong cùng một khoảng thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Anh cho thuật ngữ chuyên ngành này. Trong bối cảnh mô tả, có thể dùng cụm từ "relating to simultaneous high tide".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một thuật ngữ khoa học, không phrasal verb đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng. Đây một thuật ngữ kỹ thuật, không liên quan đến thành ngữ thông dụng.
co-tidal

A co-tidal line connects points where high tide occurs at the same time.

tính từ
  1. (+ line) (địa ,địa chất) đường đồng triều lên