coacquéreur

Học thuật
Thân thiện
coacquéreur

Un coacquéreur signe le contrat d'achat immobilier avec son partenaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người cùng mua; người cùng được sở hữu: "coacquéreur" chỉ một người cùng với một hoặc nhiều người khác thực hiện việc mua trở thành chủ sở hữu chung của một tài sản, thườngbất động sản.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon frère est mon coacquéreur pour cet appartement. (Anh trai tôingười cùng mua với tôi căn hộ này.)
    • Les coacquéreurs doivent signer tous les documents légaux. (Những người cùng mua phảitất cả các giấy tờ pháp lý.)
    • Elle est devenue coacquéreur de la maison familiale. ( ấy đã trở thành người cùng được sở hữu ngôi nhà gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être coacquéreur avec quelqu'un": Là người cùng mua với ai đó.
    • Il est coacquéreur avec son associé. (Anh tangười cùng mua với đối tác của mình.)
  • "Les droits des coacquéreurs": Quyền lợi của những người cùng mua/cùng sở hữu.
    • Le contrat précise les droits et obligations de chaque coacquéreur. (Hợp đồng quy định quyền nghĩa vụ của mỗi người cùng mua.)
Biến thể từ gần giống
  • Coacquérisseur (coacquérisseuse) (n): Dạng ít phổ biến hơn, cùng nghĩa với "coacquéreur".
  • Copropriétaire (n): Đồng chủ sở hữu (nhấn mạnh vào tình trạng sở hữu chung hơn là hành động mua chung).
  • Acheteur (n): Người mua (chỉ một người duy nhất hoặc không nhấn mạnh tính chất chung).
Từ đồng nghĩa
  • Acheteur en commun: Người mua chung.
  • Acquéreur conjoint: Người cùng được chuyển nhượng/quyền sở hữu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "coacquéreur")

coacquéreur

Un coacquéreur signe le contrat d'achat immobilier avec son partenaire.

danh từ giống đực
  1. người cùng mua; người cùng được sở hữu